Tìm thấy 3.150 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Nguyễn Khắc Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Nhí Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1993 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Niệm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Phái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Phồn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/8/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách