Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.
- Lê Khắc Tiễu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tràn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Khắc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1945 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc ấu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê khắc Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê khắc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê khắc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê khắc Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê khắc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
- Lý Hà Khắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lương Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)