Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.
- Vũ Khắc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B22 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ21 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T174 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu M Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Khắc Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Khắc Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Khắc Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Khăc Bùi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B55 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H87 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô Ô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Khách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Bi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)