Tìm thấy 3.150 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Thể Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E991 - F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Khắc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D7 - E66 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Phó Khắc Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 5 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Khắc Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ154 - TĐ 302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/2985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Khắc Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Số 24 Hàng Muối - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D6 - E165 - F7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương - Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Khắc Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TY công an ND Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Khắc Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Lê Mật Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách