Tìm thấy 3.150 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Khắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Khắc Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Khắc Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C40 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Khắc Khịt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Khắc Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Khắc Mân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khắc Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 - khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Khắc Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Binh dâu - Mỹ Dân - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1980 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C35 - D4 - E207 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khắc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khắc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hà Khắc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Khoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lại Khắc Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách