Tìm thấy 3.150 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Đồng Khắc Vệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Hạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Khắc Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Văn Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Khắc Lư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khắc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khắc Sư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khắc Sấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Khắc Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Khắc Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Hông Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khác Phô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Thiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Khắc Trợ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C48 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Hà Khắc Chút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Khắc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Khắc Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Tiến Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách