Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Vũ Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Khắc Ngọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Vũ Khắc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Khắc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Khắc Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đoàn Khắc Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Khắc Lư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Khắc Mãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Khắc Phượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đàm Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đào Khắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đậu Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khắc Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 625 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 929 người trong các danh sách