Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khắc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Khắc Dậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Khắc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Khắc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Khắc Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Khắc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phùng Duy Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phùng Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Phùng Khắc Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Bi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Phạm Khắc Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 107 Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Khắc Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 147 Xem chi tiết →
  19. Phạm Khắc Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Khắc Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1894 Xem chi tiết →

Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 929 người trong các danh sách