Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Ken”.

  1. Đào Văn Kẻn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Kền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 04/03/1969 Mai táng ban đầu: (x = 01-100. y =89.300)
  3. Lê Văn Kẻn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Xuân Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971
→ Xem cả 42 người trong các danh sách