Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Ken”.
- Quách Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Văn Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1029 Xem chi tiết →
- Tô Văn Kèn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Hồng Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kẻn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kèn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Hà Ken Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Keng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kén Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ken Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kén Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 31 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kếnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Kền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 04/03/1969 Mai táng ban đầu: (x = 01-100. y =89.300)
- Lê Văn Kẻn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 5/1/1967
- Nguyễn Xuân Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971