Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Ken”.

  1. Trương Văn Kẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1950 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần thị Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 335 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Kén Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tôn Văn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Keng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Võ Kèn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Kếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Kẻn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 203 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Ken Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thị Kén Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Kễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Kền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 04/03/1969 Mai táng ban đầu: (x = 01-100. y =89.300)
  3. Lê Văn Kẻn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Xuân Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971
→ Xem cả 42 người trong các danh sách