Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Ken”.

  1. Y Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 8 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Kèn Chăm Xa Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kèn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kênh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Kển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Kênh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Kền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Keng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Kền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 04/03/1969 Mai táng ban đầu: (x = 01-100. y =89.300)
  3. Lê Văn Kẻn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Xuân Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971
→ Xem cả 42 người trong các danh sách