Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Kênh”.
- Lương Văn Kênh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/3/1984 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1766 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Kếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Văn Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1029 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kếnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thạch Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lương Văn Kênh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Cai Chung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Ngọc Kênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 11/10/1966
- Lương Văn Kênh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/3/1984 1766
- Nguyễn Văn Kếnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Đông bắc đường 8 cách 500m