Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Kênh”.

  1. Lý Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1090 Xem chi tiết →
  2. Lâm Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kếnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Y Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 8 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kênh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Kênh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Thiều Văn Kênh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Kếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Cao Kềnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê VĂn Kênh Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Hoàng Ngọc Kênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 11/10/1966
  4. Lương Văn Kênh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/3/1984 1766
  5. Nguyễn Văn Kếnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Đông bắc đường 8 cách 500m
→ Xem cả 18 người trong các danh sách