Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Huy Cuông”.
- Bùi Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 00/03/1975 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Xuân Khai - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Âu Huy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Huy Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Phạm Huy Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Phạm Huy Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Phạm Huy Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Lũng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Huy Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 3/1975