Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Huy Cuông”.

  1. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 626 Xem chi tiết →
  2. Mai Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phùng Huy Cường Năm sinh: 2/11/1945 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bựi Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Văn Huy Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Huy Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Cuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  16. Hà Huy Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Bùi Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Huy Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
  2. Phạm Huy Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
  3. Phạm Huy Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
  4. Phạm Huy Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Lũng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Huy Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 3/1975
→ Xem cả 15 người trong các danh sách