Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Huỳnh Trung”.

  1. Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Trung Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung Khắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trung Khắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 759 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Trung Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  8. Bùi Huynh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trung Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trung Kiờn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trung Nghiêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1384 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trung Vũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1883 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Trung Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Đoàn Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Trung Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Minh Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 20/07/1978 4231
  2. Huỳnh Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc
  3. Huỳnh Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 18/7/1967