Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Huỳnh Sang”.

  1. Huỳnh Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Sắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Trí- Hà Thành- Hy sinh: 2/9/1968