Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Huỳnh Quang Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quê Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 799 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Liên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng O · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Liên Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Phước Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 83 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. HUỳnh Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Quang Liên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1936 · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay h67, Kon Tum