Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I19 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắ Lào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng