Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Nấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 396 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Qưới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Son Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Sone Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Sớt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh T. Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng