Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.

  1. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Hỗ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách