Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Dựa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Giáo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Huỳnh Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hưởng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 660 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh K. Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khắc Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng