Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Hùynh Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh VănNghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hùynh văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh văn non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh văn non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 733 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phan Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Thái Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 543 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng