Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Buôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 553 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mới Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 961 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhãy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng