Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Lê Sĩ Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 194 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 290 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Huỳnh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 648 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ba Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng