Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.

  1. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 196 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 212 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đại Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đại Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hùynh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hùynh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hùynh văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Hùynh văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. K' Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. K' Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Phùng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách