Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Giải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Huyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hùng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 386 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Long Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng