Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Y Huỳnh KBuôr Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
- huỳnh Ngọc một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- huỳnh THị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- huỳnh Văn dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- đ/c Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Bảy Hùynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bảy Hùynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1950 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cẩm Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 442 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Danh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng