Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hot”.
- Phan Đình Hốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Hốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Như Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Quản Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hột Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hót Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Đăng Hót D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0
- Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (01700-85900)