Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hot”.
- Đinh Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đồng chí: Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Hà Kim Hột Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 12 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hột Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Liệt sỹ ( Hốt, Thắng ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hột Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hốt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Phan Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Trần Hột Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lâm văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Đăng Hót D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0
- Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (01700-85900)