Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hot”.

  1. Võ Hốt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1945 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Võ Hốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hót Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 249 · Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hỏt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hỏt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 264 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 706 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hột Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đắc Hốt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/9/1950 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hốt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1122 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đ/C Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hỏt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lê Đăng Hót D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
  3. Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
  4. Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (01700-85900)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách