Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hot”.
- Võ Hốt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 707 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Rơ Châm Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Y - Dân Liêng Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Y - Ră Liêng Hót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hốt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Hốt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 719 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Không Rõ HọTên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Họt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Đăng Hót D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 Mai táng ban đầu: (46-02)07
- Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0
- Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (01700-85900)