Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tuyên”.
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/ An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 748 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/5/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.72.02 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 1980
- Hoàng Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 3/1980
- Hoàng Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Liên- Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 22/08/1968 (81-42)03 H40 Kon Tum
- Hoàng Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1972 (78-72)02 Plei Me