Hoàng Văn Tuyến

Năm sinh1954
Quê quánThanh Hoá
Ngày hy sinh 1980
Nơi hy sinhPhú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005341]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tuyến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=1980, Quê quán=Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5728 (số thứ tự 1005341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 1980

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Bên
  2. Giáp Văn Tiên
  3. Hà Duy Phố
  4. Phạm Hồng Phi
  5. Nguyễn Công Vĩnh
  6. Quách Văn Thân
  7. Phạm Thành Chung
  8. Phạm Văn Tuyên
  9. Trần Văn Thành
  10. Tạ Xuân Thức
  11. Nông Văn Hùng
  12. Nguyễn Thưởng
  13. Vũ Đức Tinh (Tình)
  14. Phạm Văn Mùi
  15. Võ Văn Vương
  16. Phạm văn Trung
  17. Nguyễn Xuân Viện
  18. Phạm Trọng Khôi
  19. Phạm Bá Lạc
  20. Nguyễn Văn Thường
  21. Lê Hồng Tư (Tứ)
  22. Phạm Ngọc Tuy (Tuý)
  23. Nguyễn Văn Bảo
  24. Hoàng Minh Sáng