Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng chính”.
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Hoàng chính Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Chinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Yên Bình, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: (18-93)03 Plei iang lô kram
- Hoàng Đức Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 20/04/1970 Mai táng ban đầu: (89-47)07 Đắc Tô - Kon Tum
- Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Đức Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000