Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoa”.

  1. Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/2/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiến xá - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/2/1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 264 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · KIến Thiết - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1978
  2. Hoàng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Lưu - Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1979