Hoàng Xuân Hòa

Năm sinh1944
Quê quánLương Phú- Phú Bình
Ngày hy sinh 3/8/1968
Nơi hy sinhVạn Tường cũ
Vị trí mộ Bãi cọ Vạn Tường cũ H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027602]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Hòa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25053, Quê quán=Lương Phú- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vạn Tường cũ, Vị trí mộ=Bãi cọ Vạn Tường cũ H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8025 (số thứ tự 1027602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Viết Thử sinh 1945 · Đông Yên- Thương Đình- Phú Bình
  2. Phạm Quang Vịnh sinh 1945 · Thái Sơn- Tân Thái- Đại Từ
  3. Nguyễn Văn Nghi sinh 1942 · Hợp tác xã Thống Nhất- thị xã Thái Nguyên
  4. Nông Viết Kim sinh 1946 · Đồng Dài- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Sĩ Vĩnh Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Đinh H Rê sinh 1940 · Làng Đak Klơm- Mang La- H29- Kon Tum
  7. A Sao sinh 1936 · Nông Nhày- Đắc Nông- H40- Kon Tum
  8. Phạm Văn Sáng sinh 1944 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Hồng sinh 1930 · Trung Thành- Phong Chương- Phong Điền-Thừa Thiên
  10. Hoàng Hữu Quyết sinh 1945 · Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  11. Vũ Ngọc Chẩn sinh 1933 · Phổ Thuận- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  12. Trần Đình Khởi sinh 1948 · Việt Hưng- Thường Tín- Hà Tây
  13. Đinh Văn Bao sinh 1945 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
  14. Lê Văn Ngộ sinh 1937 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng
  15. Vũ Hữu Tế sinh 1938 · Phan Bôi- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Ngộ sinh 1937 · Lê Minh- Kim Môn- Hải Hưng
  17. Trần Văn Chí sinh 1933 · Duy Vinh- Duy Xuyên- Quảng Nam