Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Văn Xương”.

  1. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Xuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. hoàng văn xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1973
  2. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ an Hy sinh: 3/1/1969
  4. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hoàn - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 1/5/1966