Tìm thấy 7.599 hồ sơ cho “Hoàng Văn Vân”.

  1. Hoàng Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Văn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Vãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. HOàng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Vắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 44 người trùng tên “Hoàng Văn Vân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.