Hoàng Văn Vân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D8) |
| Nhập ngũ | 04/67 |
| Ngày hy sinh | 23/08/1968 |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 54 (số thứ tự 53).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 23/08/1968
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Văn Thống sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng · D8
- Đào Khánh Toàn sinh 1949 · Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái · D8 · Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Đoàn Trọng Khánh sinh 1949 · Trấn Yên - Yên Bái · D8 · Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Tây Ninh
- Đoàn Văn Hoạch sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng · D8 · Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Đoàn Văn Nghiệp sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng · D8
- Hà Văn Lâu sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · D8 · Nam lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hà Văn Pháng sinh 1943 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Ngọc Thăng sinh 1949 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22, quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Chang sinh 1947 · Chỉ Hòa - Hạ Long - Cao Lạng · D8 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Chi sinh 1947 · Thượng Thân - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Mèo sinh 1938 · Thái Yên - Bắc Thái - Hòa Hậu · D8 · Nam Lộ 22, Nam Suối Ông Hùng, Tây Ninh
- Hoàng Văn Phan sinh 1945 · Lam Sơn - Na Rì - Bắc Thái · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Quán sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Văn sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · D8 · Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Ý sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng · D8
- Lâm Văn Rồi sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng · D8
- Lâm Văn Sài sinh 1942 · Xóm Bộ - Bảo Lạc - Cao Lạng · D8
- Lãnh Ngọc Phù sinh 1944 · Xuân Hà - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hợp sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lương Văn Hưng sinh 1945 · Khẩu Thánh - Trùng Khánh - Cao Lạng · D8 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lương Văn Huống sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng · D8
- Lương Văn Toản 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc · D8
- Lưu Hùng Khể sinh 1948 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Ma Văn Khai sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái · D8 · Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Ngọc Văn Lân sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Công Hải sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây · D7
- Nguyễn Đức Trưởng sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây · C16 E33 · Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng · D8 · Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng · D8 · Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Kim Điện sinh 1936 · Kiến Xương - Thái Bình · D8
- Nguyễn Kim Điệu sinh 1936 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình · D8 · Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cẩm sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú · D8
- Nguyễn Văn Giáp sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lũy sinh 1946 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú · D8 · Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Ly sinh 1945 · Thắng Lợi - Hà Quảng - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Nhị sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình · D8
- Nguyễn Văn Nhơm sinh 1943 · Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · D8 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Nhượng sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình · D9
- Nguyễn Văn Như sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · C16 · Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Như sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình · D9
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1949 · Nông Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc · D8 · Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thục sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú · D8 · Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Ty sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · D8 · Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nông Tiến Sĩ sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng · D8
- Nông Văn Lá sinh 1947 · Quang Ly - Hạ Long - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Hoa sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng · D8 · Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Sơm sinh 1946 · Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú · D8
- Phạm Xuân Cảnh sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An · D8
- Phan Văn Tiếp sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Văn Ma sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng · D8
- Trần Văn Thắng sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng · D8
- Trương Văn Hội sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · D9
- Vi Văn Say sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Khắc Hốt sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Ngọc Mỹ Phụ Khánh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · D8 · Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Văn Cần sinh 1945 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Lạng · D8 · Nam lộ 22 Dương Minh châu, Tây Ninh
- Vũ Văn Soạn sinh 1944 · Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · C16