Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tiện”.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1984 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 108 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1439 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1104 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 337 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 8/1965 Ngày hy sinh: 24/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Hy sinh: 04/06/1970 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000
  3. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 Khu 5 Gia Lai
  4. Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
→ Xem cả 7 người trong các danh sách