Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tiện”.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Hy sinh: 04/06/1970 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000
  3. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 Khu 5 Gia Lai
  4. Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
→ Xem cả 7 người trong các danh sách