Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tiến”.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 8/1965 Ngày hy sinh: 24/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cẩm Tra - Hồng Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1979 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Đông Phương - Đông Giang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Tân Thành - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.