Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thi”.

  1. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 192 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1977 Quê quán: Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Đồng Vinh - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa Đơn vị: K 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đông - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: 01.12.05 mộ 5 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000