Hoàng Văn Thi

Năm sinh1950
Quê quánHồng Sơn- Yên Sơn
Ngày hy sinh 15/03/1972
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041178]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/03/1972, Quê quán=Hồng Sơn- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21601 (số thứ tự 1041178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiến Hộ sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Bùi Văn Bồng sinh 1944 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Phong sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Hoàng Văn Khuya sinh 1952 · Mỹ An- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Hồng sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Bùi Văn Sương sinh 1950 · An Tiến- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Đình Thụ sinh 1947 · Ninh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Bùi Mạnh Cường sinh 1952 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Trịnh Văn Bột sinh 1953 · Liên Hồng- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  10. Nguyễn Vân Ân sinh 1948 · Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Hoàng Trọng Thiêm Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Phạm Đức Thiệu sinh 1942 · Thương Ấm- Sơn Dương
  13. Lê Thanh Đa sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Dương Văn Hồng sinh 1927 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Ba sinh 1937 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  16. Khuất Đình Bạo sinh 1953 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây
  17. Nguyễn Khắc Thịnh sinh 1952 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Phạm Xuân Diệm sinh 1950 · Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Thi sinh 1942 · Gia Sơn- Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  20. Bùi Văn Lừng sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hoà- Thị xã Hải Hưng- Hải Hưng