Bùi Văn Lừng

Năm sinh1951
Quê quánĐồng Liên- Việt Hoà- Thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/03/1972
Nơi hy sinhCao điểm 1049
Vị trí mộ (60-00)03 Kon Hơ Jao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050359]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Lừng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/03/1972, Quê quán=Đồng Liên- Việt Hoà- Thị xã Hải Hưng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, Vị trí mộ=(60-00)03 Kon Hơ Jao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30782 (số thứ tự 1050359).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Lừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Lừng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiến Hộ sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Bùi Văn Bồng sinh 1944 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Phong sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Hoàng Văn Khuya sinh 1952 · Mỹ An- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Hồng sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Bùi Văn Sương sinh 1950 · An Tiến- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Đình Thụ sinh 1947 · Ninh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Bùi Mạnh Cường sinh 1952 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Trịnh Văn Bột sinh 1953 · Liên Hồng- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  10. Nguyễn Vân Ân sinh 1948 · Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Hoàng Trọng Thiêm Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Hoàng Văn Thi sinh 1950 · Hồng Sơn- Yên Sơn
  13. Phạm Đức Thiệu sinh 1942 · Thương Ấm- Sơn Dương
  14. Lê Thanh Đa sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Dương Văn Hồng sinh 1927 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Ba sinh 1937 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  17. Khuất Đình Bạo sinh 1953 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Nguyễn Khắc Thịnh sinh 1952 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây
  19. Phạm Xuân Diệm sinh 1950 · Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Thi sinh 1942 · Gia Sơn- Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc