Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thắng”.

  1. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 61 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 656 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Hoàng Văn Thắng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.