Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thập”.

  1. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1991 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thắp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Khu PB Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Trận Địa Chư Pa Gia Lai
  2. Hoàng Văn Thập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Phúc- Thái Ninh- Hy sinh: 4/10/1968