Hoàng Văn Tháp
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 29/05/1966 |
| Nơi hy sinh | Chư Pa |
| Vị trí mộ | Trận Địa Chư Pa Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021966]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tháp, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/05/1966, Quê quán=Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Vị trí mộ=Trận Địa Chư Pa Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2389 (số thứ tự 1021966).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tháp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Tháp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 29/05/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Sĩ Lộc sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phạm Văn Quảng sinh 1940 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà
- Vũ Đức Ly Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Thái Văn Xường sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Duy Minh sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An
- Bùi Đình Long sinh 1930 · Nam Long- Nam Đồng- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Công Cam sinh 1941 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Quế Văn Thống sinh 1942 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Ngọc Thứ sinh 1945 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hồ Văn Mùi sinh 1944 · Nghĩa Tiên- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Đăng Minh Ngại sinh 1945 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Minh Đức sinh 1946 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phùng Đăng Vỹ sinh 1943 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Văn Hợi sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Bá Huệ sinh 1942 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An
- Lê Văn Quỳ sinh 1943 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Phùng Ngọc Phiên sinh 1947 · Hồng Phong- Nghi Hưng- Nghi ộc- Nghệ An
- Chu Thế Phiên sinh 1940 · Đình Trường- Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An
- Mai Hoàng Thuần sinh 1938 · Yên Bình- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Nhường sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Ngọ Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Đình Danh Hồ Thôn- Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
- Phạm Xuân Tình sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Cận sinh 1943 · 183 Phố Trần Phú- Thị xã Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tam sinh 1942 · Ngõ 1 Phố Sơn Tây- Hà Nội
- Vũ Hồng Huân sinh 1945 · Số 9- phố Thái Phiên- Hà Nội
- Phan Văn Đính sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân
- Hồ Phúc Thịnh sinh 1945 · Phúc Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Văn Minh sinh 1945 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1941 · Lý Minh- Quảng Ninh
- Trương Minh Duệ sinh 1944 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Trưởng Đỉnh sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Dường sinh 1944 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Trần Quang Khung sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Mai Xuân Lê (Nê) sinh 1941 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Bích Báu sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Văn Huề sinh 1940 · Đông Yên- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Lê Văn Hiếc sinh 1940 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Văn Tính sinh 1946 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Hứa Văn Dựng sinh 1937 · Xuân Bản- Lộc Bình
- Hán Văn Thành sinh 1945 · Văn Lung- Lâm Thao-Vĩnh Phú
- Lê Hùng Dương sinh 1939 · Xóm Cóc. Văn Hiến- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Sỹ Phu sinh 1943 · Thượng Hoà- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Xuân Phong sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Toán sinh 1943 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Vi sinh 1942 · Lai Khê- Thanh Oai- Hà Tây
- Đặng Văn Đáp sinh 1944 · Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Bá Đắc sinh 1941 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Minh Chu Hoài Giang- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Trần Quát sinh 1947 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Hồ Bá Tánh sinh 1944 · Yên Phú- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Huy Thiệu Thôn Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Doãn Trung (Trang) sinh 1941 · An Trú- Đoài Nam- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Văn Hà sinh 1946 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng
- An Xuân Đạm sinh 1941 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng